nam nữ

Học thuật
Thân thiện
nam nữ

Thanh niên nam nữ cùng nhau chơi bóng chuyền trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nam nữ (nói khái quát): Từ dùng để chỉ chung cả hai giới tính nam nữ trong xã hội.
    • Quan hệ giữa người nam người nữ: Có thể chỉ mối quan hệ, sự tương tác hoặc tình cảm giữa hai giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thanh niên nam nữ hăng hái tham gia tình nguyện. (Các thanh niên cả nam lẫn nữ hăng hái tham gia hoạt động tình nguyện.)
    • Tình yêu nam nữ một chủ đề muôn thuở trong văn học. (Tình yêu giữa người nam người nữ một chủ đề muôn thuở trong văn học.)
    • Hội nghị dành cho mọi đối tượng nam nữ mọi lứa tuổi. (Hội nghị dành cho mọi đối tượng cả nam lẫn nữmọi lứa tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nam nữ bình quyền": quyền bình đẳng giữa nam nữ.

    • Xã hội hiện đại đề cao nguyên tắc nam nữ bình quyền. (Xã hội hiện đại đề cao nguyên tắc bình đẳng quyền giữa nam nữ.)
  • "nam nữ thanh niên": chỉ chung lớp thanh niên, không phân biệt giới tính.

    • Phong trào thu hút đông đảo nam nữ thanh niên. (Phong trào thu hút đông đảo thanh niên cả nam lẫn nữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Giới tính (danh từ): đặc điểm sinh học phân biệt nam hay nữ.

    • Không nên phân biệt đối xử dựa trên giới tính. (Không nên phân biệt đối xử dựa trên đặc điểm nam hay nữ.)
  • Phái (danh từ): giới, nhóm người phân theo giới tính (thường dùng trong các cụm như "phái nam", "phái nữ").

    • Cuộc thi dành cho cả hai phái. (Cuộc thi dành cho cả hai giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Đàn ông đàn bà: cách nói chỉ chung hai giới (thường mang sắc thái thông tục hoặc chỉ người trưởng thành).
  • Trai gái: cách nói chỉ thanh niên nam nữ, thườngđộ tuổi trẻ (mang sắc thái thân mật, đời thường hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Quan hệ nam nữ: chỉ mối quan hệ, giao tiếp hoặc tình cảm giữa người nam người nữ.

    • Những vấn đề về quan hệ nam nữ cần được giáo dục một cách lành mạnh. (Những vấn đề về mối quan hệ giữa hai giới cần được giáo dục một cách lành mạnh.)
  • Bạn nam nữ: chỉ những người bạn khác giới.

    • Họ bạn nam nữ thân thiết từ thuở nhỏ. (Họ những người bạn thân thiết khác giới từ thuở nhỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nam nữ thụ thụ bất thân" (Thành ngữ Hán Việt): Chỉ sự cách biệt, giữ khoảng cách cần thiết giữa nam nữ theo quan niệm xưa.
    • Quan niệm "nam nữ thụ thụ bất thân" ngày nay đã nhiều thay đổi. (Quan niệm về sự cách biệt giữa nam nữ ngày nay đã nhiều thay đổi.)
nam nữ

Thanh niên nam nữ cùng nhau chơi bóng chuyền trên bãi biển.

  1. d. Nam nữ (nói khái quát). Thanh niên nam nữ. Tình yêu nam nữ.